Công ty Cổ Phần Thiết Bị và Khuôn Mẫu H2D (H2D., JSC) với bề dày kinh nghiệm lâu năm trong lĩnh vực thiết kế, sản xuất, chế tạo khuôn ép nhựa; đã từng bảo dưỡng, sửa chữa, cải tiến hàng trăm bộ khuôn, xin được thống kê một số loại thép phổ thông, thường dùng để chế tạo khuôn ép nhựa, bao gồm đặc điểm, ưu điểm, nhược điểm và ứng dụng như sau:

1. S50C
- Mô tả: Thép carbon trung bình, không chứa hợp kim cao, giá thành thấp.
- Ưu điểm:
- Rẻ, dễ tìm trên thị trường.
- Dễ gia công (cắt, tiện, hàn).
- Phù hợp cho khuôn đơn giản hoặc thử nghiệm.
- Nhược điểm:
- Độ cứng thấp (<20 HRC nếu không nhiệt luyện).
- Chống mài mòn và ăn mòn kém.
- Không phù hợp cho khuôn sản xuất số lượng lớn hoặc nhựa mài mòn.
- Ứng dụng: Khuôn ép nhựa thử nghiệm, sản phẩm không yêu cầu độ chính xác cao hoặc sản lượng thấp.
2. P20 (1.2311)
- Mô tả: Thép hợp kim thấp, chứa crom và molypden, thường được cung cấp ở trạng thái đã tôi trước.
- Ưu điểm:
- Dễ gia công, đánh bóng tốt.
- Độ cứng đồng đều (28-32 HRC).
- Giá thành hợp lý, phù hợp cho khuôn sản xuất vừa và nhỏ.
- Nhược điểm:
- Chống mài mòn kém, không phù hợp cho nhựa chứa sợi thủy tinh.
- Chống ăn mòn hạn chế, cần bảo dưỡng.
- Ứng dụng: Khuôn ép nhựa thông thường, sản phẩm không yêu cầu bề mặt quá bóng hoặc độ bền cao.
3. SKD61 (tương đương H13, 1.2344)
- Mô tả: Thép công cụ hợp kim cao, chứa crom, molypden và vanadi, chịu nhiệt tốt.
- Ưu điểm:
- Độ bền mài mòn và chịu nhiệt cao (48-52 HRC sau tôi).
- Độ dai tốt, chịu được áp lực lớn.
- Phù hợp cho khuôn ép nhựa ở nhiệt độ cao hoặc nhựa kỹ thuật.
- Nhược điểm:
- Giá thành cao.
- Khả năng đánh bóng không bằng NAK80 hoặc 2083.
- Gia công khó hơn, yêu cầu nhiệt luyện phức tạp.
- Ứng dụng: Khuôn sản xuất số lượng lớn, nhựa chứa chất độn mài mòn (như sợi thủy tinh) hoặc khuôn chịu nhiệt.
4. NAK80
- Mô tả: Thép hợp kim đặc biệt, chứa niken, crom và molypden, nổi bật với khả năng đánh bóng.
- Ưu điểm:
- Đánh bóng đạt độ bóng gương, lý tưởng cho bề mặt sản phẩm cao cấp.
- Độ cứng cao (38-42 HRC) mà không cần nhiệt luyện bổ sung.
- Chống mài mòn tốt, ổn định kích thước.
- Nhược điểm:
- Giá thành cao.
- Chống ăn mòn không bằng thép không gỉ (như 2083).
- Ứng dụng: Khuôn ép nhựa yêu cầu bề mặt gương, như vỏ điện thoại, linh kiện quang học.
5. KP4M
- Mô tả: Thép hợp kim đặc biệt (thường của Nhật Bản, tương tự NAK80), được tối ưu cho khuôn ép nhựa.
- Ưu điểm:
- Khả năng đánh bóng tốt, gần tương đương NAK80.
- Độ cứng trung bình (khoảng 38-42 HRC).
- Dễ gia công hơn so với thép không gỉ hoặc SKD61.
- Nhược điểm:
- Giá thành cao hơn P20 hoặc S50C.
- Chống ăn mòn hạn chế, không phù hợp cho nhựa ăn mòn mạnh.
- Ứng dụng: Khuôn ép nhựa yêu cầu bề mặt chất lượng cao, sản xuất số lượng trung bình.
6. 2083 (tương đương 420, 1.2083)
- Mô tả: Thép không gỉ martensitic, chứa crom cao, chống ăn mòn tốt.
- Ưu điểm:
- Chống ăn mòn tốt, phù hợp với nhựa có tính axit (như PVC).
- Độ cứng cao (48-52 HRC sau tôi).
- Đánh bóng tốt, cho bề mặt mịn.
- Nhược điểm:
- Giá thành cao hơn P20, S50C.
- Gia công khó hơn so với thép hợp kim thấp.
- Độ dai thấp hơn SKD61 hoặc P20.
- Ứng dụng: Khuôn ép nhựa ăn mòn hoặc yêu cầu môi trường làm việc ẩm ướt, bề mặt chất lượng cao.
So sánh tổng quan
| Mác thép | Độ cứng (HRC) | Chống ăn mòn | Đánh bóng | Gia công | Ứng dụng chính |
|---|---|---|---|---|---|
| S50C | <20 | Kém | Trung bình | Rất dễ | Khuôn thử nghiệm |
| P20 | 28-32 | Kém | Tốt | Dễ | Khuôn thông thường |
| SKD61 | 48-52 | Trung bình | Trung bình | Khó | Khuôn chịu nhiệt |
| NAK80 | 38-42 | Trung bình | Xuất sắc | Dễ | Khuôn bề mặt gương |
| KP4M | 38-42 | Trung bình | Tốt | Dễ | Khuôn bề mặt chất lượng |
| 2083 | 48-52 | Tốt | Tốt | Trung bình | Khuôn nhựa ăn mòn |
Lưu ý khi chọn thép:
- Loại nhựa: Nhựa ăn mòn (PVC) cần thép 2083; nhựa mài mòn (sợi thủy tinh) cần SKD61.
- Yêu cầu bề mặt: Bề mặt bóng gương chọn NAK80 hoặc KP4M; bề mặt thông thường chọn P20.
- Sản lượng: Sản lượng lớn chọn SKD61, 2083; sản lượng nhỏ hoặc thử nghiệm chọn S50C, P20.
- Ngân sách: S50C và P20 tiết kiệm chi phí; NAK80, KP4M, SKD61, 2083 đắt hơn.
Nếu bạn cần thêm thông tin chi tiết hoặc được tư vấn sâu hơn hãy liên hệ với chúng tôi – H2D., JSC (Hotline: 0912.728.420, 0961.299.461, Email: h2d.mold@gmail.com)

